quen hơi bén tiếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quen hơi bén tiếng (Động từ)

Để chỉ việc không còn quen thuộc, không còn nhận ra âm thanh hoặc đặc điểm của điều gì đó nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã quen hơi bén tiếng của chiếc xe hơi đó nên dễ dàng nhận ra khi nó về gần nhà."
  • 2."Vì sống xa nhà lâu năm, chị đã quen hơi bén tiếng của vùng quê mình."
  • 3."Mỗi lần nghe tiếng nhạc đó, tôi lại cảm thấy quen hơi bén tiếng dạo trước."

Lưu ý khi sử dụng "quen hơi bén tiếng"

Lưu ý về động từ

"quen hơi bén tiếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quen hơi bén tiếng"

quen hơi bén tiếng là động từ trong tiếng Việt. Để chỉ việc không còn quen thuộc, không còn nhận ra âm thanh hoặc đặc điểm của điều gì đó nữa. Ví dụ: "Tôi đã quen hơi bén tiếng của chiếc xe hơi đó nên dễ dàng nhận ra khi nó về gần nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này