quen thân

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quen thân (Động từ)

(Khẩu ngữ) tương tự như quen thói, thường được dùng ở cuối câu với ý mắng mỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."quen thói"
  • 2."Hỗn láo quen thân!"
  • 3."Nói chuyện không phải phép thì chỉ quen thân thôi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quen thân (Tính từ)

Có nghĩa tương tự như thân quen.

Ví dụ (3)
  • 1."thân quen"
  • 2."Bạn bè quen thân"
  • 3."Chúng ta đã quen thân từ những ngày còn học đại học."

Lưu ý khi sử dụng "quen thân"

Lưu ý về động từ

"quen thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quen thân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "quen thân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quen thân"

quen thân là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tương tự như quen thói, thường được dùng ở cuối câu với ý mắng mỏ. Ví dụ: "quen thói"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này