quen mặt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quen mặt (Động từ)

Được biết đến hoặc nhận ra một người nào đó do đã gặp gỡ nhiều lần trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đã gặp cô ấy nhiều lần ở quán cà phê, nên giờ đã quen mặt rồi."
  • 2."Anh ấy làm ở công ty này lâu rồi, chắc mọi người đã quen mặt anh."
  • 3."Khi đến lớp học mới, mình phải mất một thời gian để quen mặt với bạn bè mới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quen mặt (Tính từ)

Có vẻ như đã quen thuộc với ai đó hoặc điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau vài tuần làm việc chung, tôi cảm thấy khá quen mặt với nhóm này."
  • 2."Dù mới chuyển đến, nhưng cảm giác ở đây rất quen mặt."
  • 3."Nhìn bức tranh này, tôi có cảm giác đã thấy nó ở đâu đó, rất quen mặt."

Lưu ý khi sử dụng "quen mặt"

Lưu ý về động từ

"quen mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quen mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "quen mặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quen mặt"

quen mặt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Được biết đến hoặc nhận ra một người nào đó do đã gặp gỡ nhiều lần trước đó. Ví dụ: "Mình đã gặp cô ấy nhiều lần ở quán cà phê, nên giờ đã quen mặt rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này