quen biết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quen biết (Động từ)

Có mối quan hệ và giao tiếp với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Chỗ quen biết."
  • 2."Không hề quen biết."
  • 3."Họ đã quen biết nhau từ thời còn học đại học."
  • 4."Tôi quen biết với nhiều người trong ngành này."

Lưu ý khi sử dụng "quen biết"

Lưu ý về động từ

"quen biết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quen biết"

quen biết là động từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ và giao tiếp với nhau. Ví dụ: "Chỗ quen biết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này