quen thói

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quen thói (Động từ)

Từ chỉ thói quen xấu đã hình thành lâu ngày và khó sửa đổi.

Ví dụ (3)
  • 1.""Lạ gì bỉ sắc tư phong, Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen.""
  • 2."Anh ta quen thói hút thuốc, dù biết nó có hại cho sức khỏe."
  • 3."Cô ấy đã quen thói đến muộn trong các cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "quen thói"

Lưu ý về động từ

"quen thói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quen thói"

quen thói là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ thói quen xấu đã hình thành lâu ngày và khó sửa đổi. Ví dụ: ""Lạ gì bỉ sắc tư phong, Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này