que đan

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: que đan (Danh từ)

Que đan là một cái que hoặc thanh mảnh được sử dụng trong các hoạt động thủ công, như đan lát hoặc may vá.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình cần mua vài que đan để làm chiếc áo len mới."
  • 2."Bà ngoại thường dùng que đan để tạo ra những chiếc khăn thật đẹp."
  • 3."Bạn có thể tìm thấy que đan ở các cửa hàng bán đồ thủ công."
2
Động từ

Nghĩa 2: que đan (Động từ)

Que đan còn có thể được hiểu là hành động sử dụng que để đan hoặc thực hiện một công việc gì đó bằng cách kết hợp các vật liệu lại với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường que đan những chiếc túi xinh xắn vào mỗi buổi tối."
  • 2."Chúng ta sẽ que đan một cái chiếu cho mùa hè này."
  • 3."Chị ấy đã que đan bình hoa từ những que gỗ nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "que đan"

Lưu ý về động từ

"que đan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"que đan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "que đan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "que đan"

que đan là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Que đan là một cái que hoặc thanh mảnh được sử dụng trong các hoạt động thủ công, như đan lát hoặc may vá. Ví dụ: "Mình cần mua vài que đan để làm chiếc áo len mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này