quản trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quản trị (Động từ)

Hoạt động quản lý và điều hành công việc hàng ngày, thường liên quan đến sản xuất hoặc kinh doanh.

Ví dụ (4)
  • 1."Bầu ban quản trị."
  • 2."Phòng quản trị."
  • 3."Họp hội đồng quản trị."
  • 4."Cần quản trị hiệu quả để đạt được mục tiêu doanh nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "quản trị"

Lưu ý về động từ

"quản trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quản trị"

quản trị là động từ trong tiếng Việt. Hoạt động quản lý và điều hành công việc hàng ngày, thường liên quan đến sản xuất hoặc kinh doanh. Ví dụ: "Bầu ban quản trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này