quản trang

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quản trang (Động từ)

Hành động trông coi và quản lý nghĩa trang.

Ví dụ (2)
  • 1."Công việc quản trang đòi hỏi sự chăm sóc và tôn trọng."
  • 2."Tổ quản trang có trách nhiệm duy trì sạch sẽ khu vực nghĩa trang."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quản trang (Danh từ)

Người làm công tác trông coi và quản lý nghĩa trang.

Ví dụ (2)
  • 1."Quản trang là một công việc nặng nhọc nhưng đầy ý nghĩa."
  • 2."Ông nội tôi từng làm quản trang suốt nhiều năm."

Lưu ý khi sử dụng "quản trang"

Lưu ý về động từ

"quản trang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quản trang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quản trang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quản trang"

quản trang là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động trông coi và quản lý nghĩa trang. Ví dụ: "Công việc quản trang đòi hỏi sự chăm sóc và tôn trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này