quản ngại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quản ngại (Động từ)

Từ chỉ sự ngại ngùng, e dè khi đối mặt với điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khó khăn cũng không quản ngại."
  • 2."Các em nhỏ không quản ngại thời tiết xấu để đến trường."
  • 3."Tôi không quản ngại thử thách để đạt được ước mơ."

Lưu ý khi sử dụng "quản ngại"

Lưu ý về động từ

"quản ngại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quản ngại"

quản ngại là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự ngại ngùng, e dè khi đối mặt với điều gì đó. Ví dụ: "Khó khăn cũng không quản ngại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này