quản đốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quản đốc (Danh từ)

Người đứng đầu và chịu trách nhiệm quản lý một phân xưởng hoặc một xưởng trong nhà máy, xí nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Quản đốc phân xưởng cơ điện."
  • 2."Ông ấy là quản đốc của xưởng sản xuất giày."
  • 3."Quản đốc thường phải sắp xếp lịch làm việc cho công nhân."

Lưu ý khi sử dụng "quản đốc"

Lưu ý về danh từ

"quản đốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quản đốc"

quản đốc là danh từ trong tiếng Việt. Người đứng đầu và chịu trách nhiệm quản lý một phân xưởng hoặc một xưởng trong nhà máy, xí nghiệp. Ví dụ: "Quản đốc phân xưởng cơ điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này