quảng bá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quảng bá (Động từ)

Phổ biến thông tin một cách rộng rãi qua các phương tiện truyền thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Thông tin được quảng bá rộng rãi trên các phương tiện."
  • 2."Quảng bá sản phẩm mới qua quảng cáo trực tuyến."
  • 3."Chương trình của chúng tôi sẽ được quảng bá trên truyền hình và mạng xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "quảng bá"

Lưu ý về động từ

"quảng bá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quảng bá"

quảng bá là động từ trong tiếng Việt. Phổ biến thông tin một cách rộng rãi qua các phương tiện truyền thông. Ví dụ: "Thông tin được quảng bá rộng rãi trên các phương tiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này