quản lý nhà nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quản lý nhà nước (Danh từ)

Hệ thống các hoạt động của nhà nước nhằm điều hành, kiểm soát và tổ chức các hoạt động xã hội, kinh tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Quản lý nhà nước giữ vai trò quan trọng trong việc phát triển kinh tế đất nước."
  • 2."Các chính sách quản lý nhà nước cần phải được cập nhật thường xuyên để phù hợp với thực tiễn."
  • 3."Nhiều người dân không hiểu rõ về chức năng của quản lý nhà nước trong cuộc sống hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "quản lý nhà nước"

Lưu ý về danh từ

"quản lý nhà nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quản lý nhà nước"

quản lý nhà nước là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống các hoạt động của nhà nước nhằm điều hành, kiểm soát và tổ chức các hoạt động xã hội, kinh tế. Ví dụ: "Quản lý nhà nước giữ vai trò quan trọng trong việc phát triển kinh tế đất nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này