quan san

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quan san (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) cửa ải và núi non; thường chỉ các con đường xa xăm, khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan san nghìn dặm."
  • 2.""Người lên ngựa, kẻ chia bào, Rừng phong, thu đã nhuốm màu quan san.""
  • 3."Hành trình qua quan san thật gian nan nhưng đầy thi vị."

Lưu ý khi sử dụng "quan san"

Lưu ý về danh từ

"quan san" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quan san"

quan san là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) cửa ải và núi non; thường chỉ các con đường xa xăm, khó khăn. Ví dụ: "Quan san nghìn dặm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này