quan nha

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quan nha (Danh từ)

Từ dùng để chỉ quan lại và nha lại một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị quan nha ức hiếp."
  • 2."Họ thường phải xin phép quan nha trước khi làm bất cứ việc gì."
  • 3."Dân chúng rất lo lắng khi thấy quan nha xuất hiện trong làng."

Lưu ý khi sử dụng "quan nha"

Lưu ý về danh từ

"quan nha" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quan nha"

quan nha là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ quan lại và nha lại một cách tổng quát. Ví dụ: "Bị quan nha ức hiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này