quan nha
Định nghĩa
Nghĩa 1: quan nha (Danh từ)
Từ dùng để chỉ quan lại và nha lại một cách tổng quát.
- 1."Bị quan nha ức hiếp."
- 2."Họ thường phải xin phép quan nha trước khi làm bất cứ việc gì."
- 3."Dân chúng rất lo lắng khi thấy quan nha xuất hiện trong làng."
Lưu ý khi sử dụng "quan nha"
Lưu ý về danh từ
"quan nha" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "quan nha"
quan nha là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ quan lại và nha lại một cách tổng quát. Ví dụ: "Bị quan nha ức hiếp."
Từ liên quan
quan liêu
Từ cũ để chỉ những người làm quan lại.
quan lại
(Từ cũ) Chỉ những người giữ chức vụ quan lại trong bộ máy nhà nước.
quan ngại
Hành động thể hiện sự quan tâm và lo lắng.
quan niệm
Hiểu hoặc nhận thức một cách riêng về một vấn đề nào đó.
quan san
(Từ cũ, Văn chương) cửa ải và núi non; thường chỉ các con đường xa xăm, khó khăn.
quan san cách trở
Sự cản trở trong việc giao tiếp hoặc kết nối giữa những người với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.