quan ngại
Định nghĩa
Nghĩa 1: quan ngại (Động từ)
Hành động thể hiện sự quan tâm và lo lắng.
- 1."Sự việc khiến nhiều người quan ngại."
- 2."Tình hình rất đáng quan ngại."
- 3."Tôi quan ngại về sức khỏe của bạn."
- 4."Nền kinh tế hiện nay khiến không ít người lo ngại."
Lưu ý khi sử dụng "quan ngại"
Lưu ý về động từ
"quan ngại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "quan ngại"
quan ngại là động từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện sự quan tâm và lo lắng. Ví dụ: "Sự việc khiến nhiều người quan ngại."
Từ liên quan
quan khách
(Trang trọng) người khách mời tham dự một buổi lễ hay sự kiện.
quan liêu
Từ cũ để chỉ những người làm quan lại.
quan lại
(Từ cũ) Chỉ những người giữ chức vụ quan lại trong bộ máy nhà nước.
quan nha
Từ dùng để chỉ quan lại và nha lại một cách tổng quát.
quan niệm
Hiểu hoặc nhận thức một cách riêng về một vấn đề nào đó.
quan san
(Từ cũ, Văn chương) cửa ải và núi non; thường chỉ các con đường xa xăm, khó khăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.