quan niệm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quan niệm (Động từ)

Hiểu hoặc nhận thức một cách riêng về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy quan niệm khác với mọi người."
  • 2."Mỗi người có thể có quan niệm riêng về hạnh phúc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quan niệm (Danh từ)

Cách nhận thức và đánh giá về một vấn đề hoặc sự kiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Những quan niệm sai lầm về sức khỏe."
  • 2."Một quan niệm mới về tình yêu và hôn nhân."
  • 3."Quan niệm truyền thống vẫn còn ảnh hưởng đến nhiều người."

Lưu ý khi sử dụng "quan niệm"

Lưu ý về động từ

"quan niệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quan niệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quan niệm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quan niệm"

quan niệm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hiểu hoặc nhận thức một cách riêng về một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Anh ấy quan niệm khác với mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này