phụ giảng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phụ giảng (Động từ)

Giảng dạy hỗ trợ giảng viên chính tại trường đại học.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi phụ giảng ở trường đại học."
  • 2."Tôi thường phụ giảng cho lớp học thêm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phụ giảng (Danh từ)

Giảng viên làm trợ lý trong việc giảng dạy tại các trường đại học.

Ví dụ (2)
  • 1."Một phụ giảng giỏi."
  • 2."Phụ giảng sẽ hỗ trợ sinh viên trong quá trình học tập."

Lưu ý khi sử dụng "phụ giảng"

Lưu ý về động từ

"phụ giảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phụ giảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phụ giảng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phụ giảng"

phụ giảng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Giảng dạy hỗ trợ giảng viên chính tại trường đại học. Ví dụ: "Đi phụ giảng ở trường đại học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này