phụ cấp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phụ cấp (Động từ)

Cung cấp thêm một khoản ngoài khoản chính (thường bằng tiền).

Ví dụ (2)
  • 1."Tiền phụ cấp trách nhiệm."
  • 2."Công ty quyết định phụ cấp thêm cho nhân viên làm việc vào cuối tuần."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phụ cấp (Danh từ)

Khoản tiền được cấp thêm ngoài khoản chính.

Ví dụ (2)
  • 1."Lĩnh phụ cấp."
  • 2."Nhân viên nhận phụ cấp hàng tháng để trang trải chi phí đi lại."

Lưu ý khi sử dụng "phụ cấp"

Lưu ý về động từ

"phụ cấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phụ cấp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phụ cấp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phụ cấp"

phụ cấp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cung cấp thêm một khoản ngoài khoản chính (thường bằng tiền). Ví dụ: "Tiền phụ cấp trách nhiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này