phụ cận
Định nghĩa
Nghĩa 1: phụ cận (Tính từ)
(khu vực) gần sát ở xung quanh.
- 1."Vùng phụ cận"
- 2."Khu vực phụ cận"
- 3."Có nhiều cửa hàng và dịch vụ ở các khu vực phụ cận."
- 4."Các tỉnh phụ cận đều chịu ảnh hưởng của bão."
Lưu ý khi sử dụng "phụ cận"
Lưu ý về tính từ
"phụ cận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "phụ cận"
phụ cận là tính từ trong tiếng Việt. (khu vực) gần sát ở xung quanh. Ví dụ: "Vùng phụ cận"
Từ liên quan
phụ bản
Tờ tranh hoặc ảnh được in riêng, kèm theo trong sách hoặc tạp chí.
phụ chú
Từ dùng để chỉ những lời giải thích thêm, thường được sử dụng để làm rõ hoặc cung cấp thêm thông tin.
phụ cấp
Cung cấp thêm một khoản ngoài khoản chính (thường bằng tiền).
phụ gia
Thêm vào như một thành phần phụ.
phụ giảng
Giảng dạy hỗ trợ giảng viên chính tại trường đại học.
phụ hoạ
Hành động bổ sung để làm cho nội dung trở nên rõ ràng và nổi bật hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.