phụ hoạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phụ hoạ (Động từ)

Hành động bổ sung để làm cho nội dung trở nên rõ ràng và nổi bật hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Màn múa phụ hoạ giúp tăng tính hấp dẫn cho buổi biểu diễn."
  • 2."Họ đã phụ hoạ thêm âm nhạc để làm cho câu chuyện thêm sinh động."
  • 3."Bức tranh có những chi tiết phụ hoạ rất tinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "phụ hoạ"

Lưu ý về động từ

"phụ hoạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phụ hoạ"

phụ hoạ là động từ trong tiếng Việt. Hành động bổ sung để làm cho nội dung trở nên rõ ràng và nổi bật hơn. Ví dụ: "Màn múa phụ hoạ giúp tăng tính hấp dẫn cho buổi biểu diễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này