phụ gia

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phụ gia (Động từ)

Thêm vào như một thành phần phụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chất phụ gia được thêm vào để cải thiện hương vị."
  • 2."Nhiều người sử dụng chất phụ gia trong quá trình nấu ăn."
  • 3."Cần phải phụ gia đúng loại để đảm bảo an toàn thực phẩm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phụ gia (Danh từ)

Chất được dùng để thêm vào để cải thiện hoặc thay đổi tính chất của một sản phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản xuất phụ gia thực phẩm cần tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt."
  • 2."Phụ gia hóa học giúp cải thiện tuổi thọ của sản phẩm."
  • 3."Có nhiều loại phụ gia khác nhau được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "phụ gia"

Lưu ý về động từ

"phụ gia" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phụ gia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phụ gia" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phụ gia"

phụ gia là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thêm vào như một thành phần phụ. Ví dụ: "Chất phụ gia được thêm vào để cải thiện hương vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này