phòng bị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phòng bị (Động từ)

Hành động chuẩn bị sẵn để phòng ngừa và ứng phó với tình huống bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng bị cẩn thận là rất quan trọng trong công việc."
  • 2."Chúng ta cần phòng bị cho những tình huống xấu nhất xảy ra."
  • 3."Tôi luôn phòng bị trước khi đi du lịch để tránh rủi ro."

Lưu ý khi sử dụng "phòng bị"

Lưu ý về động từ

"phòng bị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phòng bị"

phòng bị là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuẩn bị sẵn để phòng ngừa và ứng phó với tình huống bất ngờ. Ví dụ: "Phòng bị cẩn thận là rất quan trọng trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này