phòng chống
Định nghĩa
Nghĩa 1: phòng chống (Động từ)
Hành động ngăn chặn, bảo vệ để không bị tổn hại hoặc không bị ảnh hưởng xấu.
- 1."Chúng ta cần phòng chống dịch bệnh bằng cách tiêm vắc xin."
- 2."Cần phải có biện pháp phòng chống cháy nổ trong các khu vực đông đúc."
- 3."Gia đình tôi luôn chú trọng đến việc phòng chống rủi ro khi đi du lịch."
Nghĩa 2: phòng chống (Danh từ)
Hoạt động hoặc biện pháp nhằm ngăn chặn một điều gì đó xấu xảy ra.
- 1."Phòng chống ô nhiễm môi trường là trách nhiệm của cả cộng đồng."
- 2."Nhà nước đã triển khai nhiều chương trình phòng chống tội phạm."
- 3."Chúng ta cần xây dựng các chiến lược phòng chống bạo lực gia đình."
Lưu ý khi sử dụng "phòng chống"
Lưu ý về động từ
"phòng chống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"phòng chống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "phòng chống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "phòng chống"
phòng chống là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động ngăn chặn, bảo vệ để không bị tổn hại hoặc không bị ảnh hưởng xấu. Ví dụ: "Chúng ta cần phòng chống dịch bệnh bằng cách tiêm vắc xin."
Từ liên quan
phòng ban
Phòng và ban trong một cơ quan, thường nói để chỉ một cách tổng quát.
phòng bệnh
Hành động ngăn ngừa bệnh tật nhằm duy trì và cải thiện sức khoẻ.
phòng bị
Hành động chuẩn bị sẵn để phòng ngừa và ứng phó với tình huống bất ngờ.
phòng dịch
Hành động đề phòng bệnh dịch hoặc bệnh truyền nhiễm.
phòng gian
Phòng gian là khu vực hay không gian trong một tòa nhà được phân chia để phục vụ một chức năng nhất định, thường là nơi sống hoặc làm việc.
phòng hoả
Một khu vực hoặc cách thức để ngăn chặn và xử lý cháy nổ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.