phòng bệnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phòng bệnh (Động từ)

Hành động ngăn ngừa bệnh tật nhằm duy trì và cải thiện sức khoẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng bệnh hơn chữa bệnh."
  • 2."Chúng ta nên thực hiện các biện pháp phòng bệnh thường xuyên."
  • 3."Thể dục thể thao đều đặn là cách tốt để phòng bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "phòng bệnh"

Lưu ý về động từ

"phòng bệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phòng bệnh"

phòng bệnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngăn ngừa bệnh tật nhằm duy trì và cải thiện sức khoẻ. Ví dụ: "Phòng bệnh hơn chữa bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này