phòng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phòng (Danh từ)

Đơn vị hành chính hoặc bộ phận làm việc trong một cơ quan, hoặc một tổ chức chuyên môn.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng kế toán"
  • 2."Cán bộ phòng tổ chức"
  • 3."Phòng nghiên cứu và phát triển"
2
Động từ

Nghĩa 2: phòng (Động từ)

Có biện pháp để tránh, ngăn ngừa hoặc chuẩn bị ứng phó với những điều không may có thể xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng khi bất trắc"
  • 2.""Ra đi anh có dặn phòng, Chanh chua chớ phụ, ngọt bòng chớ ham.""
  • 3."Cần phòng ngừa các rủi ro có thể phát sinh trong dự án."

Lưu ý khi sử dụng "phòng"

Lưu ý về động từ

"phòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phòng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phòng"

phòng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đơn vị hành chính hoặc bộ phận làm việc trong một cơ quan, hoặc một tổ chức chuyên môn. Ví dụ: "Phòng kế toán"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này