phòng dịch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phòng dịch (Động từ)

Hành động đề phòng bệnh dịch hoặc bệnh truyền nhiễm.

Ví dụ (4)
  • 1."Chúng ta cần có biện pháp phòng dịch để bảo vệ sức khỏe cộng đồng."
  • 2."Ngành y tế đã triển khai nhiều chiến dịch phòng dịch trong mùa cúm."
  • 3."Mọi người nên tiêm vaccine để phòng dịch bệnh."
  • 4."Các biện pháp phòng dịch cần được thực hiện nghiêm túc trong thời gian này."

Lưu ý khi sử dụng "phòng dịch"

Lưu ý về động từ

"phòng dịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phòng dịch"

phòng dịch là động từ trong tiếng Việt. Hành động đề phòng bệnh dịch hoặc bệnh truyền nhiễm. Ví dụ: "Chúng ta cần có biện pháp phòng dịch để bảo vệ sức khỏe cộng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này