phòi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phòi (Động từ)

(Khẩu ngữ) khi một vật bị nén hoặc ép ở bên trong lòi một phần ra ngoài qua một lỗ nhỏ.

Ví dụ (4)
  • 1."Bóp phòi ruột con cá."
  • 2."Nặn cho phòi trứng cá."
  • 3."Để bánh phòi ra ngoài sau khi ép."
  • 4."Khi bóp chạt, kem phòi ra ngoài khuôn."

Lưu ý khi sử dụng "phòi"

Lưu ý về động từ

"phòi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phòi"

phòi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khi một vật bị nén hoặc ép ở bên trong lòi một phần ra ngoài qua một lỗ nhỏ. Ví dụ: "Bóp phòi ruột con cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này