phổ kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phổ kế (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đo quang phổ, giúp phân tích các thành phần của ánh sáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Phổ kế được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu vật lý."
  • 2."Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi thường dùng phổ kế để xác định thành phần của chất lỏng."

Lưu ý khi sử dụng "phổ kế"

Lưu ý về danh từ

"phổ kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phổ kế"

phổ kế là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để đo quang phổ, giúp phân tích các thành phần của ánh sáng. Ví dụ: "Phổ kế được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu vật lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này