phổ quát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phổ quát (Tính từ)

Mang tính chất phổ biến, xảy ra rộng rãi và bao trùm tất cả.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiện tượng phổ quát trong xã hội ngày nay."
  • 2."Các phạm trù phổ quát của ngôn ngữ rất đa dạng."
  • 3."Các giá trị nhân văn cần được nhìn nhận một cách phổ quát."

Lưu ý khi sử dụng "phổ quát"

Lưu ý về tính từ

"phổ quát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phổ quát"

phổ quát là tính từ trong tiếng Việt. Mang tính chất phổ biến, xảy ra rộng rãi và bao trùm tất cả. Ví dụ: "Hiện tượng phổ quát trong xã hội ngày nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này