phổ cập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phổ cập (Động từ)

Làm cho sự việc trở nên rộng rãi, tiếp cận được với đông đảo quần chúng.

Ví dụ (4)
  • 1."Phổ cập giáo dục tiểu học."
  • 2."Phổ cập tin học trong nhà trường."
  • 3."Chương trình phổ cập y tế đã được triển khai ở nhiều khu vực."
  • 4."Cần phổ cập kiến thức về bảo vệ môi trường cho mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "phổ cập"

Lưu ý về động từ

"phổ cập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phổ cập"

phổ cập là động từ trong tiếng Việt. Làm cho sự việc trở nên rộng rãi, tiếp cận được với đông đảo quần chúng. Ví dụ: "Phổ cập giáo dục tiểu học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này