phổ dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phổ dụng (Tính từ)

Được sử dụng rộng rãi và phổ biến.

Ví dụ (4)
  • 1."Phần mềm phổ dụng."
  • 2."Tính chất phổ dụng của chương trình."
  • 3."Đây là một công cụ phổ dụng trong việc học tập."
  • 4."Cách làm này đã trở thành một phương pháp phổ dụng trong giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "phổ dụng"

Lưu ý về tính từ

"phổ dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phổ dụng"

phổ dụng là tính từ trong tiếng Việt. Được sử dụng rộng rãi và phổ biến. Ví dụ: "Phần mềm phổ dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này