phổ thông

Tính từĐộng từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phổ thông (Tính từ)

Có tính chất thông thường, phù hợp với số đông, không có gì đặc biệt và không thuộc về các vấn đề chuyên sâu.

Ví dụ (4)
  • 1."Kiến thức phổ thông"
  • 2."Chương trình phổ thông"
  • 3."Công cụ lao động phổ thông"
  • 4."Các sách giáo khoa phổ thông thường được sử dụng trong giảng dạy."
2
Động từ

Nghĩa 2: phổ thông (Động từ)

(Từ cũ) có nghĩa tương tự như phổ biến.

Ví dụ (3)
  • 1."Phổ biến"
  • 2.""(...) mấy tờ cáo thị nếu làm bằng chữ quốc ngữ thì ít người đọc được. Phải dịch chữ nho một bên để phổ thông khắp dân gian.""
  • 3."Cần phổ thông những thông tin về dịch bệnh để mọi người cùng nắm bắt."
3
Danh từ

Nghĩa 3: phổ thông (Danh từ)

Bậc học bao gồm tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông (từ lớp một đến hết lớp mười hai).

Ví dụ (2)
  • 1."Học sinh phổ thông"
  • 2."Trường phổ thông nơi tôi học rất nhiều hoạt động ngoại khóa."

Lưu ý khi sử dụng "phổ thông"

Lưu ý về động từ

"phổ thông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phổ thông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phổ thông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phổ thông" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phổ thông"

phổ thông là tính từ, động từ, danh từ trong tiếng Việt. Có tính chất thông thường, phù hợp với số đông, không có gì đặc biệt và không thuộc về các vấn đề chuyên sâu. Ví dụ: "Kiến thức phổ thông"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này