phổ biến

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phổ biến (Tính từ)

Thường gặp và được biết đến ở nhiều nơi, nhiều người.

Ví dụ (3)
  • 1."Một hiện tượng phổ biến."
  • 2."Các bệnh cảm cúm vào mùa đông rất phổ biến."
  • 3."Internet đã trở thành một công cụ phổ biến trong học tập."
2
Động từ

Nghĩa 2: phổ biến (Động từ)

Làm cho nhiều người biết đến thông qua việc truyền đạt một cách trực tiếp hoặc qua các hình thức khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sách phổ biến kiến thức."
  • 2."Phổ biến kinh nghiệm."
  • 3."Chương trình đã phổ biến thông tin hữu ích đến cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "phổ biến"

Lưu ý về động từ

"phổ biến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phổ biến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phổ biến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phổ biến"

phổ biến là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thường gặp và được biết đến ở nhiều nơi, nhiều người. Ví dụ: "Một hiện tượng phổ biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này