phí phạm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phí phạm (Động từ)

Hao tốn một cách quá mức cần thiết, gây ra sự lãng phí.

Ví dụ (3)
  • 1."Phí phạm thời gian và tiền của."
  • 2."Đừng phí phạm cơ hội quý báu này."
  • 3."Cô ấy cảm thấy rất tiếc vì đã phí phạm sức lực vào việc không cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "phí phạm"

Lưu ý về động từ

"phí phạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phí phạm"

phí phạm là động từ trong tiếng Việt. Hao tốn một cách quá mức cần thiết, gây ra sự lãng phí. Ví dụ: "Phí phạm thời gian và tiền của."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này