phí hoài

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phí hoài (Động từ)

Lãng phí thời gian hoặc tài nguyên mà không đạt được kết quả gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng phí hoài công sức vào những việc không quan trọng."
  • 2."Anh ấy luôn phí hoài thời gian vào việc chơi game thay vì học hành."
  • 3."Chúng ta không nên phí hoài cơ hội nếu muốn thành công."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phí hoài (Tính từ)

Không có giá trị, không đáng để xem xét.

Ví dụ (3)
  • 1."Đây là một ý tưởng phí hoài vì nó không thực tế."
  • 2."Cô ấy có nhiều kế hoạch nhưng đa phần đều là phí hoài."
  • 3."Những thông tin này thực sự phí hoài và không cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "phí hoài"

Lưu ý về động từ

"phí hoài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phí hoài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phí hoài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phí hoài"

phí hoài là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lãng phí thời gian hoặc tài nguyên mà không đạt được kết quả gì. Ví dụ: "Đừng phí hoài công sức vào những việc không quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này