phí tổn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phí tổn (Danh từ)

Các khoản chi tiêu cụ thể, cần thiết cho công việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Phí tổn vận chuyển."
  • 2."Chịu mọi phí tổn."
  • 3."Công ty đã tính toán tất cả phí tổn cho dự án mới."
  • 4."Anh ấy không ngần ngại chi trả phí tổn cho chuyến đi."

Lưu ý khi sử dụng "phí tổn"

Lưu ý về danh từ

"phí tổn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phí tổn"

phí tổn là danh từ trong tiếng Việt. Các khoản chi tiêu cụ thể, cần thiết cho công việc nào đó. Ví dụ: "Phí tổn vận chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này