phí

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phí (Danh từ)

Số tiền phải trả cho một dịch vụ hoặc hàng hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã phải trả phí gửi hàng khi mua đồ trực tuyến."
  • 2."Bạn có biết phí vào cổng của công viên là bao nhiêu không?"
  • 3."Chúng ta cần cân nhắc phí dịch vụ trước khi đặt tour du lịch."
2
Động từ

Nghĩa 2: phí (Động từ)

Lãng phí thời gian, tiền bạc hoặc tài nguyên.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng phí thời gian vào những điều không quan trọng."
  • 2."Nếu bạn phí tiền vào những thứ không cần thiết, bạn sẽ không có đủ cho việc lớn."
  • 3."Tôi thấy mình đã phí sức cho việc này mà không đạt được kết quả gì."

Lưu ý khi sử dụng "phí"

Lưu ý về động từ

"phí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phí"

phí là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Số tiền phải trả cho một dịch vụ hoặc hàng hóa. Ví dụ: "Tôi đã phải trả phí gửi hàng khi mua đồ trực tuyến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này