phích

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phích (Danh từ)

Bình chứa bằng kim loại hoặc thuỷ tinh, có hai lớp vỏ và khoảng chân không ở giữa, được dùng để giữ nhiệt độ của đồ chứa bên trong trong thời gian dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Rót nước sôi vào phích."
  • 2."Phích đá giúp giữ lạnh nước lâu hơn."
  • 3."Mang phích đi picnic để có trà nóng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phích (Danh từ)

Dụng cụ dùng để cắm vào ổ cắm nhằm kết nối điện với thiết bị điện khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Hỏng mất cái phích cắm."
  • 2."Đừng quên cắm phích vào ổ điện trước khi sử dụng máy."
3
Danh từ

Nghĩa 3: phích (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Phiếu ghi thông tin về tên, tác giả, năm xuất bản và nơi xuất bản của sách, báo, tư liệu, thường được sử dụng trong thư viện.

Lưu ý khi sử dụng "phích"

Lưu ý về danh từ

"phích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phích" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phích"

phích là danh từ trong tiếng Việt. Bình chứa bằng kim loại hoặc thuỷ tinh, có hai lớp vỏ và khoảng chân không ở giữa, được dùng để giữ nhiệt độ của đồ chứa bên trong trong thời gian dài. Ví dụ: "Rót nước sôi vào phích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này