phình

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phình (Động từ)

Diễn tả hành động làm cho vật gì đó nở ra, phồng lên hoặc lớn hơn về kích thước.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả bóng bắt đầu phình khi được bơm hơi."
  • 2."Khi nấu, nước trong nồi phình lên rất nhanh."
  • 3."Túi chị ấy phình ra vì chứa quá nhiều đồ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phình (Tính từ)

Mô tả trạng thái hoặc đặc điểm của một vật khi nó có kích thước lớn hơn bình thường hoặc bị phồng lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này trông phình ra sau khi giặt xong."
  • 2."Bụng của anh ấy phình lên sau bữa tiệc."
  • 3."Bánh mì này hơi phình, có vẻ như đã nở rất tốt."

Lưu ý khi sử dụng "phình"

Lưu ý về động từ

"phình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phình"

phình là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động làm cho vật gì đó nở ra, phồng lên hoặc lớn hơn về kích thước. Ví dụ: "Quả bóng bắt đầu phình khi được bơm hơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này