phế truất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phế truất (Động từ)

Hành động tước bỏ quyền lực hoặc không cho giữ chức vụ, địa vị nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Vị vua bị phế truất."
  • 2."Ông ấy đã bị phế truất khỏi chức vụ giám đốc."
  • 3."Nhiều nhà lãnh đạo đã bị phế truất trong cuộc cách mạng."

Lưu ý khi sử dụng "phế truất"

Lưu ý về động từ

"phế truất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phế truất"

phế truất là động từ trong tiếng Việt. Hành động tước bỏ quyền lực hoặc không cho giữ chức vụ, địa vị nào đó. Ví dụ: "Vị vua bị phế truất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này