phế thải

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phế thải (Danh từ)

Vật chất hoặc sản phẩm bị bỏ đi sau khi quá trình sử dụng, không còn giá trị sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi dọn dẹp, tôi phát hiện ra nhiều phế thải trong góc vườn."
  • 2."Chúng ta nên thu gom phế thải để bảo vệ môi trường."
  • 3."Nhà máy thường có quy trình xử lý phế thải để hạn chế ô nhiễm."
2
Động từ

Nghĩa 2: phế thải (Động từ)

Hành động dọn dẹp, loại bỏ các vật không còn giá trị sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần phế thải tất cả những đồ vật cũ trong nhà."
  • 2."Hôm nay, đội tình nguyện sẽ phế thải rác thải tại công viên."
  • 3."Công ty đang có kế hoạch phế thải những thiết bị hỏng hóc."

Lưu ý khi sử dụng "phế thải"

Lưu ý về động từ

"phế thải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phế thải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phế thải" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phế thải"

phế thải là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật chất hoặc sản phẩm bị bỏ đi sau khi quá trình sử dụng, không còn giá trị sử dụng. Ví dụ: "Sau khi dọn dẹp, tôi phát hiện ra nhiều phế thải trong góc vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này