phế phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phế phẩm (Danh từ)

Sản phẩm bị hỏng, thường được loại bỏ vì không đạt tiêu chuẩn hoặc chất lượng đã được quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Loại bỏ phế phẩm trong quá trình sản xuất."
  • 2."Hàng phế phẩm không còn giá trị sử dụng."
  • 3."Chúng ta cần kiểm tra để không đưa phế phẩm ra thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "phế phẩm"

Lưu ý về danh từ

"phế phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phế phẩm"

phế phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm bị hỏng, thường được loại bỏ vì không đạt tiêu chuẩn hoặc chất lượng đã được quy định. Ví dụ: "Loại bỏ phế phẩm trong quá trình sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này