phế quản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phế quản (Danh từ)

Cơ quan hình ống (cuống phổi) dẫn không khí từ khí quản vào phổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Viêm phế quản"
  • 2."Phế quản đóng vai trò quan trọng trong hệ hô hấp."
  • 3."Bệnh phế quản có thể gây khó thở."

Lưu ý khi sử dụng "phế quản"

Lưu ý về danh từ

"phế quản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phế quản"

phế quản là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan hình ống (cuống phổi) dẫn không khí từ khí quản vào phổi. Ví dụ: "Viêm phế quản"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này