phế nang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phế nang (Danh từ)

Túi nhỏ của phổi, bao quanh những nhánh cuối của phế quản, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Phế nang có vai trò quan trọng trong việc cung cấp oxy cho máu."
  • 2."Khi bị viêm phế nang, bệnh nhân có thể gặp khó khăn trong việc hô hấp."

Lưu ý khi sử dụng "phế nang"

Lưu ý về danh từ

"phế nang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phế nang"

phế nang là danh từ trong tiếng Việt. Túi nhỏ của phổi, bao quanh những nhánh cuối của phế quản, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí. Ví dụ: "Phế nang có vai trò quan trọng trong việc cung cấp oxy cho máu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này