phản xạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phản xạ (Danh từ)

Phản ứng tự nhiên của cơ thể động vật khi tiếp nhận các kích thích từ bên ngoài hoặc bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Vung tay theo phản xạ."
  • 2."Phản xạ của con người trước một tiếng động bất ngờ."
  • 3."Khi thấy ánh sáng mạnh, mắt của chúng ta tự động nhắm lại theo phản xạ."

Lưu ý khi sử dụng "phản xạ"

Lưu ý về danh từ

"phản xạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phản xạ"

phản xạ là danh từ trong tiếng Việt. Phản ứng tự nhiên của cơ thể động vật khi tiếp nhận các kích thích từ bên ngoài hoặc bên trong. Ví dụ: "Vung tay theo phản xạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này