phản tác dụng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phản tác dụng (Danh từ)

Hiện tượng mà một hành động, quyết định hoặc biện pháp nào đó dẫn đến kết quả trái ngược với mục tiêu ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc tăng thuế có thể gây phản tác dụng khi người dân chi tiêu ít hơn."
  • 2."Mặc dù ý định của họ là cải thiện tình hình, nhưng quyết định này lại gây ra phản tác dụng cho cộng đồng."
  • 3."Chương trình khuyến mãi đã dẫn đến phản tác dụng khi khách hàng cảm thấy chất lượng sản phẩm giảm."
2
Động từ

Nghĩa 2: phản tác dụng (Động từ)

Hành động hoặc quá trình gây ra phản tác dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bạn phản tác dụng bằng cách áp dụng các biện pháp cứng nhắc, điều đó có thể khiến mọi thứ trở nên phức tạp hơn."
  • 2."Cô ấy phản tác dụng khi cố gắng khuyên nhủ bạn bè nhưng họ lại cảm thấy bị áp lực."
  • 3."Bất kỳ nỗ lực nào phản tác dụng sẽ khiến nhóm mất đi sự đoàn kết."

Lưu ý khi sử dụng "phản tác dụng"

Lưu ý về động từ

"phản tác dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phản tác dụng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phản tác dụng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phản tác dụng"

phản tác dụng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng mà một hành động, quyết định hoặc biện pháp nào đó dẫn đến kết quả trái ngược với mục tiêu ban đầu. Ví dụ: "Việc tăng thuế có thể gây phản tác dụng khi người dân chi tiêu ít hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này