phản vệ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản vệ (Động từ)

Phản ứng đặc biệt của cơ thể nhằm chống lại sự xâm nhập của tác nhân gây hại từ bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Sốc phản vệ do thuốc kháng sinh."
  • 2."Sau khi tiêm vaccin, một số người có thể trải qua phản vệ."
  • 3."Cần phải nhận biết dấu hiệu của cơn sốc phản vệ để kịp thời xử trí."

Lưu ý khi sử dụng "phản vệ"

Lưu ý về động từ

"phản vệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản vệ"

phản vệ là động từ trong tiếng Việt. Phản ứng đặc biệt của cơ thể nhằm chống lại sự xâm nhập của tác nhân gây hại từ bên ngoài. Ví dụ: "Sốc phản vệ do thuốc kháng sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này