phản ánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản ánh (Động từ)

Cách diễn đạt tương tự như phản ảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Phản ánh ý kiến của người dân với cơ quan chức năng."
  • 2."Phản ánh vụ việc lên cấp trên."
  • 3."Báo cáo này sẽ phản ánh những vấn đề tồn tại trong dự án."

Lưu ý khi sử dụng "phản ánh"

Lưu ý về động từ

"phản ánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản ánh"

phản ánh là động từ trong tiếng Việt. Cách diễn đạt tương tự như phản ảnh. Ví dụ: "Phản ánh ý kiến của người dân với cơ quan chức năng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này