phản tuyên truyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản tuyên truyền (Động từ)

Tuyên truyền nhằm chống lại các thông tin hay tuyên truyền từ phía đối phương.

Ví dụ (2)
  • 1."Các tổ chức thường phản tuyên truyền để bảo vệ quan điểm của mình."
  • 2."Chúng ta cần triển khai các biện pháp phản tuyên truyền hiệu quả đối với các thông tin sai lệch."

Lưu ý khi sử dụng "phản tuyên truyền"

Lưu ý về động từ

"phản tuyên truyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản tuyên truyền"

phản tuyên truyền là động từ trong tiếng Việt. Tuyên truyền nhằm chống lại các thông tin hay tuyên truyền từ phía đối phương. Ví dụ: "Các tổ chức thường phản tuyên truyền để bảo vệ quan điểm của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này