phân trần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân trần (Động từ)

Bày tỏ một cách cặn kẽ nhằm mong người khác hiểu và thông cảm cho mình, không nghĩ xấu về mình trong một sự việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Phân trần về hành vi sơ ý của mình."
  • 2."Giọng nói như phân trần."
  • 3."Cô ấy cố gắng phân trần để mọi người hiểu rõ tình huống."
  • 4."Anh ta phân trần lý do chậm trễ của mình trước sự chỉ trích."

Lưu ý khi sử dụng "phân trần"

Lưu ý về động từ

"phân trần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân trần"

phân trần là động từ trong tiếng Việt. Bày tỏ một cách cặn kẽ nhằm mong người khác hiểu và thông cảm cho mình, không nghĩ xấu về mình trong một sự việc nào đó. Ví dụ: "Phân trần về hành vi sơ ý của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này